MÁY IN ỐNG ĐỒNG 10 MẦU MODEL : YAG10 - 850

Đăng lúc: Thứ ba - 12/08/2014 15:53 - Người đăng bài viết: maynganhin - Đã xem: 1109
MÁY IN ỐNG ĐỒNG 10 MẦU MODEL : YAG10 - 850 ứng dụng trong in túi nhựa PP, PE, túi nilong, túi đựng thực phẩm, túi gạo ... và các loại túi nhựa khác trong ngành máy in bao bì nhựa. Tư vấn kỹ thuật chi tiết và báo giá liên hệ - Loan 0976 249 627
MÁY IN ỐNG ĐỒNG 10 MẦU MODEL : YAG10 - 850

(Áp dụng Công nghệ FUJI của Japan - Sản Xuất tại Pudong - Shanghai)
1. Hướng in : từ trái sang phải.
2. Số lượng in : 10 màu ( có thể tăng hoặc giảm).
3. Chiều rộng màng in tối đa : 850mm.
4. Tốc độ máy tối đa : 200m/phút.
5. Tốc độ in tối đa : 180m/phút.
6. Đường kính trục in : 120mm ~ 300mm.
7. Độ chính xác chồng màu :
Chiều dọc ± 0.2mm( có hệ thống tự động chồng màu theo dõi)
Chiều ngang ± 0.2mm (khống chế bằng tay )
8. Đường kính thả màng tối đa : tối đa Ф 600mm.
9. Đường kính thu màng tối đa : tối đa Ф 600mm.
10. Phạm vi lực căng : 3~30kg (toàn bộ máy).
11. Độ chính xác của lực căng : ± 0.5kg.
12. Đường kính ống giấy cho thu và thả màng : Ф76mm (đường kính bên trong),
       Ф 92mm(đường kính bên ngoài).
13. Nguồn hơi : 0.6Mpa.
14. Lực in ép : 500kg (toàn bộ máy).
15. Độ lay động của dao cạo :± 5mm
16. Tốc độ thay cuộn tối đa : 180m/phút.
17. Phương thức sấy khô (do khách hàng tự chọn) : A. hơi nóng / B. điện gia nhiệt.
18. Lượng hơi gia nhiệt sấy khô : 800kg/h (4kg/cm2)   400kg/h(50% thu hồi).
19. Nước làm nguội : 9 tấn (3kg/cm2).
20. Công suất điện gia nhiệt sấy khô : gia nhiệt toàn máy 330kw; bình thường làm việc khoảng 150kw.
21. Công suất mô tơ chính : 22kw
22. Tổng công suất toàn máy : khi sấy khô bằng điện là 330kw ; khi sấy khô bằng hơi là 90kw.
23. Kích thước máy bề ngoài : 22500 x 5150 x 3600(mm).
24. Tịnh trọng máy : 80000kg.
25. Độ cao trung tâm kệ thả màng : 980mm.
26. Độ cao trung tâm kệ thu màng : 980mm.
Vật liệu thích hợp sử dụng :
PVPC          35-60um                     PET          12-60um
OPP            20-60um                     BOPP       19-60um
PE               30-100um                   NL            12-50um
CPP            20-60um                     Giấy          30-80g/m
Màng ghép   15-60um,Và các loại màng mỏng có vật liệu tương giống như trên.

Hình ảnh sản phẩm: 



NHỮNG BỘ PHẬN CHÍNH
1. Bộ phận thả màng :
Kết cấu :
- Kệ xoay vòng 2 công vị, hai trục thả màng theo hình thức thả màng độc lập
- Hệ thống khống chế độc lập chuyển động được sử dụng hệ thống biến tần giao lưu khống chế kiểu toàn chữ số của hàng nhập khẩu.
- Hệ thống kiểm tra lực căng và hệ thống ổn định Dancer Roller.
- Khống chế lực căng khép kín.
- Lực căng trục lay động khống chế kiểu khép kín, bởi tín hiệu xung điện phát ra
- Đèn báo tự động thay màng, màng mới tự động khởi động chung tốc độ với máy chính.
- Tự động kiểm tra bề mặt thay màng, đảm bảo thay màng thành công.
- Lắp ráp cuộn màng bằng trục hơi.
- Tự động định vị khi máy xoay chuyển giao tiếp.
Qui cách :
- Độ rộng tối đa của ruột giấy cuộn màng :1150mm
- Đường kính thả màng tối đa : Ư600mm.
- Mô tơ thả màng : AC5.5kw + FAN.
- Tốc độ kệ xoay vòng : 1 vòng/phút.
- Phạm vi cài đặc lực căng : 3~30kg.
- Độ chính xác khống chế lực căng : ± 0.05kg.
Đặc điểm :
  • Ráp cuộn bằng trục hơi, thích hợp sử dụng cho mỗi loại ruột giấy khác nhau, thay đổi nhanh chóng.
  • Thay cuộn không ngưng máy ở tốc độ cao, tiết kiệm thời gian, đưa cao công suất.
  • Ổ định lực căng, phế phẩm thấp.
  • Giao lưu khống chế thả màng kiểu chủ động, có thể phát sinh khống chế lực căng không có, dù cho ở tốc độ cao hoặc thấp đều có thể ổn định đưa ra.
  • Kiểm tra và cài đặt Cylanh lực căng ma sát cực thấp, điều chỉnh lực căng bằng hiệu chỉnh thông số đường dây.
  • Kệ xoay vòng tự động chuyển định vị, khi khẩn cấp có chức năng phục hồi vị trí cũ.
2. Bộ phận kéo màng :
Kết cấu :
- Trục đôi lăn kiểu đối trục, kết hợp cứng mềm.
- Trục chính bằng trục động lực, do mô tơ độc lập khởi động.
- Khởi động trục  bằng hệ thống biến tần giao lưu khống chế kiểu toàn chữ số của hàng nhập khẩu.
- Ly hợp của trục mềm, điều chỉnh áp lực bằng linh kiện hơi nén hoàn tồn.
- Hệ thống kiểm tra lực căng và hệ thống ổn định Dancer Roller.
- Hệ thống khống chế lực căng khép kín có độ nhạy cao.
- Lực căng trục lay động khống chế kiểu khép kín,do tín hiệu xung điện phát ra
Qui cách :
Trục thép : Ф200mm.
Trục mềm : Ф125mm
. Cài đặt lực căng : 3~30kg.
. Độ chính xác khống chế lực căng : ± 0.5kg.
. Mô tơ khởi động : AC2.2kw, kèm hệ thống biến tần giao lưu khống chế kiểu toàn chữ số của hàng nhập khẩu.
. Áp lực tối đa của trục mềm : 300kg.
. Nhiệt độ dự bị tối đa : 80oC.
Đặc điểm :
- Sự kết hợp của trục cứng mềm, đảm bảo được lực căng của khu vực chia ra.
- Khống chế lực căng khép kín độc lập, để ổn định lực căng in ấn.
- Ly hợp của trục mềm liên động với máy chính, do bộ khống chế trung tâmđiều khiển
- Khống chế lực căng, liên động với máy chính, thao tác đơn giãn.
- Đơn vị kệ máy độc lập, lắp ráp độ chính xác cao.
- Xử lý tỉnh điện trước khi in sẽ làm cho cuộn màng hủy bỏ các xung điện làm cho hình ảnh in không bị biến hình, làm cho sản phẩm thêm thẩm mỹ.


3. Bộ phận in :
Kết cấu :
- Sử dụng hình thức ráp bản không trục, đảm bảo kích thước lắp ráp chiều ngang bản in thống nhất với vị trí khởi đầu.
- Trục ép in kiểu thông trục, để tiến hành thay đổi nhanh chóng.
- Cơ cấu hạ trục in áp kiểu ngã cánh, cùng động tác với trục dẫn, để đảm bảo cho việc phát sinh thay đổi chiều dài thấp nhất.
- Tác động theo trình từ khi hạ trục in áp, ly hợp khi ngưng máy.
- Trang bị dao cạo bằng kết cấu hơi nén gia áp, ly hợp, điều chỉnh 3 phương hướng.
- Sự lay động của dao cạo bằng hai trục lay động, công suất lay động với tốc độ xoay vòng của mô tơ thành tỉ lệ.
- Phễu mực in kiểu mở hồi lưu, nâng hạ điều chỉnh bằng tay.
- Trục bổ sung kiểu nỗi động trên dưới, di động bằng bi lăn tinh xác.
- Thiết kế chung thùng bánh răng động lực với nhóm gia áp hơi nén, thùng răng kiểu phong kín ngâm dầu, cơ cấu chuyển động bánh răng.
- Điều chỉnh trục bằng phương thức điều chỉnh trục một bên, kèm đồng hồ chỉ dẫn.
Qui cách :
- Chiều dài bản : 600 ~ 850mm.
- Trục in ép : Ф 135mm, cao su : (A) 65-70oC.
- Lực in ép tối đa : 500kg.
- Độ lay động dao cạo : ± 5mm.
- Áp lực dao cạo : 10~150kg.
Đặc điểm :
- Thay đổi lắp ráp bản không trục có tốc độ nhanh và định vị chính xác.
- Bi lăn tinh xác nỗi động đổ sung.
- Cơ cấu liên động hạ áp cho trục in ép và trục dẫn có lợi cho màng in có độ co giãn lớn hoặc không có độ co giãn.
- Trang bị điều chỉnh nâng cao dao cạo 3 phương hướng, khi ngưng máy được khóa cố định trục nhựa in ép.
- Chiều dọc có tự động chồng màu chính xác, có kích thước đo ráp bản, sau khi lắp ráp ban đầu nhanh chóng tiến hành đưa vào khống chế ráp bản.

4. Bộ phận sấy khô :
Kết cấu :
- Thiết kế hệ thống sấy khô độc lập cho mỗi nhóm in.
- Khống chế nhiệt độ ổn định liên tục thông minh hóa.
- Thùng sấy khô toàn phong kính, nguồn hơi nóng được sử dụng thu hồi 2 lần.
- Đầu phun kiểu miệng gió ngang nhiều lổ.
- Nguồn hơi nóng được chọn lựa 2 phương thức : hơi nóng, điện gia nhiệt.
Qui cách :
- Chiều dài vật liệu bên trong thùng : khoảng 1700mm.
- Tốc độ gió : 45m/giây.
- Đầu phun : 9 cái. 

- Công suất gió hồi về : 0 ~ 50%.
- Độ chính xác khống chế nhiệt độ tối đa : ± 2 oC.
- Lượng gió tải tối đa : 4800m3/giờ.
- Công suất quạt gió : 5.5kw/nhóm.
Đặc điểm :
- Sử dụng chức năng tiết kiệm nguồn gió của 2 lần gió hồi về.
- Nhiều vị trí hồi gió, có bố cục gió xoay vòng trong nguyên bản hình ; sấy khô từ bên trong ra bề ngoài, không phát sinh ra hiện tượng bọt hơi.
- Tự động khống chế nhiệt độ bình hằng cho mỗi nhóm, có lợi cho mỗi nhóm màu in.
- Lưu lượng gió lớn tốc độ cao làm ra tốc độ gió cao nhiệt độ cực thấp của phương thúc sấy khô.
- Nguyên thùng thiết kế phụ áp bên trong, phòng chống gió nóng chảy ra ngoài.

5. Bộ phận làm nguội :
Kết cấu :
- Thiết kế trục nước lạnh làm nguội.
- Nước lạnh tuần hoàn bên trong trục, nước tự động hồi lưu.
- Thân trục để trên cột lăn động, quán tính nhỏ, linh hoạt.
- Bề mặt gia công đông chính xác cao.
Qui cách :
- Đường kính thân trục : Ф 150mm.
- Lượng nước sử dụng : khoảng 150kg/phút.
Đặc điểm :
- Thể hiện rõ ràng làm nguội.
- Kiểu hồi lưu tự động, không cn nước áp lực lớn.
- Trục nước lạnh hiệu quả làm nguội rõ ràng.
- Kiểu phong kính dầu ngâm của cột lăn động vận chuyển linh hoạt

6. Bộ Phận thu màng  :
Kết cấu :
· Kệ xoay vòng 2 công vị, hai trục thả màng theo hình thức thả màng độc lập.
· Hệ thống khống chế độc lập chuyển động được sử dụng hệ thống biến tần giao lưu khống chế kiểu toàn chữ số của hàng nhập khẩu.
· Hệ thống kiểm tra lực căng và hệ thống ổn định Dancer Roller.
· Khống chế lực căng phong kính.
· Lực căng trục lay động khống chế kiểu phong kính, do vị trí điện phát ra tín hiệu.
· Tự động đo chiều dài, tự động đèn báo khi đạt đến chiều dài cài đặt, nhắc nhở thay cuộn.
· Sau khi tự động đèn báo, trục mới tự động khởi động chung tốc độ với máy chính.
· Lắp ráp cuộn màng bằng trục hơi có kẹp.
· Hệ thống định vị tự động khi máy xoay chuyển động giao tiếp.
· Cài đặc lực căng, công suất lực căng giảm dần đều có thể hoàn thành trên bộ khống chế màng hình tinh thể lỏng.

Qui cách :
· Chiều rộng tối đa của ruột giấy cuộn màng : 1150mm.

· Đường kính cuộn tối đa : Ư600mm.

· Mô tơ thu màng : AC5.5kw + FAN. Kèm hệ thống biến tầng giao lưu khống chế kiểu toàn chữ số của hàng nhập khẩu.
       . Độ giảm dần của lực căng thu màng : 0 – 100%.
       . Tốc độ kệ xoay vòng : 1 vòng/phút.
       . Phạm vi cài đặt lực căng : 3~30kg.
       . Độ chính xác khống chế lực căng : ± 0.5kg.
Đặc điểm :
· Trục hơi ráp kẹp, thay đổi nhanh chóng.
· Thay cuộn không ngưng máy ở tốc độ cao, tiếp kiệm thời gian, đưa cao công suất.
· Ổ định lực căng, phế phẩm thấp.
· Giao lưu khống chế thả màng kiểu chủ động, có thể phát sinh khống chế lực căng không có, dù cho ở tốc độ cao hoặc thấp đều có thể ổn định đưa ra.
· Kiểm tra xi lăng lực căng ma sát cực thấp, điều chỉnh lực căng bằng tưu chỉnh thông số đường dây.
· Kệ xoay vòng tự động xoay chuyển định vị, khi khẩn cấp có chức năng mở khóa. 
· Kèm có lực căng giảm dần, làm cho cuộn thu màng bên trong và ngoài có độ lỏng như nhau, không có hiện tượng lồi lõm.
· Đối với độ lực căng, lực căng giảm dần, đường kính lúc đầu giảm dần v.v. thông số được tiến hành cài đặt dự trữ trong bộ khống chế màn hình tinh thể lỏng.

7. Kệ máy và bộ phận chạy màng :
Kết cấu :
·  Sườn máy được làm bằng hợp kim có độ cứng cao, độ đàn hồi thấp.
·  Phương thức lắp ráp trục dẫn theo kiểu đẩy ruột trục đôi.
·  Thiết kế bộ phận trùng khớp nhau.
·  Chân chóng bằng kiểu mâm thép.
Qui cách :
·  Độ dày của bảng : 75 mm.
·  Khoảng cách của mỗi nhóm màu : 1.6m.
·  Trục dẫn : Ф 80 mm, Ф 102 mm, Ф 120mm.
·  Chiều dài trục dẫn : 1100 mm.
·  Khoảng cách đường xoắn : 36 mm.
Đặc điểm :
·  Toàn thân , vách máy được xử lý toi luyện , độ kết cấu cao tính ổn định cao.
·  Gia công trung tâm bằng gia công nhập khẩu, độ chính xác cao.
·  Gia công trước vị trí cố định lổ, để đảm bảo chính xác cho mỗi nhóm định vị.
·  Bố cục của trục dẫn chảy thuận, làm cho vật liệu màng ổn định vận chuyển.


8.  Bộ phận chuyển động chính :
Kết cấu :
· Mô tơ chính chuyển động, thông qua các trục để chuyển động lực đến các nhóm máy.
· Thùng bánh răng và các chỗ tiếp nối theo kiểu tính mềm.
· Bản móng và cơ cấu giảm tốc độc lập cho mô tơ chính.
Qui cách :
· Công suất mô tơ :AC22kw + FAN
Kèm hệ thống biến tần giao lưu khống chế kiểu toàn chữ số của hàng nhập khẩu.
·  Đường kính trục chuyển động : Ф 40mm.
·  Trục liên tiếp nhau : kiểm tấm mềm.
Đặc điểm :
·  Khởi động toàn bộ sức tải từ tốc độ thấp.
·  Tự động tăng giảm tốc độ. 
·  Khống chế điều chỉnh với các mô tơ chung cho toàn máy.

9.  Bộ phận khống chế lực căng :
· Toàn bộ nhập khẩu, toàn máy có 4 đoạn lực căng phong kín khống chế.
· Độ khống chế lực căng chính xác cao, tốc độ lên xuống không ảnh hưởng đến lực căng.

10. Hệ thống chiếu sáng :
· Hệ thống bảo vệ con người để an toàn phòng chống cháy nổ.

11. Hệ thống đường hơi :
· Kèm bộ sấy khô chính (chọn mua), các nhóm màu và điểm tập chung linh kiện hơi nén đều có bộ hủy nước và bộ lọc.

12.  Hệ thống hủy bỏ tĩnh điện :
· Tự  động hủy bỏ tĩnh điện.

13.  Trang bị chính :
·  Hệ thống khống chế lực căng : 7mô tơ biến tần giao lưu phong kính khống chế hệ thống lực căng, toàn bộ nhập khẩu.
·  PLC : Nhật Bản Panasonic (độ chính xác cao, độ nhạy cảm cao, phòng nhiễu sóng).
·  Mô tơ chính : AC22kw + FAN mô tơ máy biến tần : 1 cái.
Kèm hệ thống khống chế biến tần của Nhật Bản .
·  Mô tơ thả màng : AC5.5kw + FAN mô tơ biến tần : 2 cái. 
Kèm hệ thống khống chế biến tần của Nhật Bản .
·  Mô tơ nạp liệu : AC2.2kw + FAN mô tơ biến tần : 1 cái.
Kèm hệ thống khống chế biến tần của Nhật Bản .
·  Mô tơ dẫn liệu ra : AC2.2kw + FAN, mô tơ biến tần : 1 cái.
Kèm hệ thống khống chế biến tần của Nhật Bản .
·  Mô tơ thu màng : AC5.5kw + FAN mô tơ biến tần : 2 cái.

Kèm hệ thống khống chế biến tần của Nhật Bản .
·  Màn hình : Nhật Bản  FUJI.
·  Xi lanh ma sát thấp : nhập khẩu.
·  Van điều chỉnh áp lực : nhập khẩu.
·  Bộ kiểm đường kính : nhập khẩu.
·  Linh kiện hơi nén : Đài Loan.
·  Bạc đạn chính : nhập khẩu.
·  Trục dẫn : Ф 80mm, Ф 102mm, Ф 120mm.
·   Năm sản xuất : 2011 
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Sản phẩm liên quan

Xem tiếp...

Những tin cũ hơn

 


 

Bạn cần vật tư, linh phụ kiện ngành in giá hợp lý ?



 

DANH MỤC THIẾT BỊ

BÁN CHẠY NHẤT THÁNG

Xem nhiều nhất